Chữ đơn
芹
Nghĩa
- 1 cần tây Trung Quốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 茴芹cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)
- 欧芹[歐芹]cây mùi tây (Petroselinum sativum)
- 芹菜cần tây (Apium graveolens)
- 西芹cần tây; ngò tây
- 曹雪芹Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (HónglóuMèng)
- 刺芹菇nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
- 大星芹cây đương quy lớn (Astrantia major)
- 海刺芹cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
- 荷兰芹[荷蘭芹]ngò tây
- 胶氨芹[膠氨芹]amoniacum hoặc gôm amoniac (Dorema ammoniacum), nhựa có công dụng y học
- 羊角芹cần đất (Aegopodium podagraria)
- 孜然芹cây thìa là