Chữ đơn
苇
Phồn thể: [葦]Nghĩa tiếng Việtcây sậy; cói; Phragmites communis
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây sậy
- 2 cói
- 3 Phragmites communis
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 芦苇[蘆葦]cây sậy
- 苇箔[葦箔]chiếu sậy; màn sậy
- 苇鹀[葦鵐](loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)
- 苇席[葦席]chiếu bằng cây sậy
- 大苇莺[大葦鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
- 黄苇鳽[黃葦鳽](loài chim ở Trung Quốc) vạc vàng (Ixobrychus sinensis)
- 栗苇鳽[栗葦鳽](loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)
- 芦苇莺[蘆葦鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)
- 小苇鳽[小葦鳽](loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
- 布氏苇莺[布氏葦鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)
- 稻田苇莺[稻田葦鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
- 钝翅苇莺[鈍翅葦鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bồ câu cánh tù (Acrocephalus concinens)