Chữ đơnChữ đa âm
苟
Nghĩa tiếng Việt(văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) nếu thật sự
- 2 (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất
- 3 (hình thức kết hợp) tạm thời
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 一丝不苟[一絲不苟]Cấp: HSK 7–9không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không một sợi tóc sai chỗ
- 不苟không cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận
- 苟安xem 苟且偷安 (gǒuqiětōu'ān)
- 苟存sống cuộc đời vô định
- 苟合quan hệ tình dục phi pháp
- 苟且qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi
- 苟取(văn học) tống tiền; nhận hối lộ
- 苟同đồng ý một cách mù quáng
- 不敢苟同xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)
- 苟且偷安chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm
- 苟且偷生sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
- 苟延残喘[苟延殘喘]vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)