Chữ đơn
茨
Nghĩa tiếng Việtcây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây gai dầu (Tribulus terrestris)
- 2 lợp mái (nhà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 本茨Benz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô
- 茨城tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
- 茨冈[茨岡](từ mượn) tzigane; người Di-gan
- 茨菰cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh)
- 盖茨[蓋茨]Gates (tên)
- 林茨thành phố Linz (ở Áo)
- 波茨坦Potsdam, gần Berlin, Đức
- 茨城县[茨城縣]tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
- 盖茨比[蓋茨比]Gatsby
- 格拉茨Graz (thành phố ở Áo)
- 罗伯茨[羅伯茨]Roberts
- 洛伦茨[洛倫茨]Lorentz (tên); Hendrik Lorentz (1853-1928), nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902