Chữ đơnChữ đa âm
茹
Nghĩa tiếng Việtăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 ăn
- 2 (nghĩa mở rộng) chịu đựng
- 3 mùi hôi thối
- 4 rau
- 5 cội rễ (gắn chặt vào cây)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 菜茹rau; rau xanh
- 茹荤[茹葷]ăn thịt
- 茹藘cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草
- 茹素ăn chay
- 茹痛chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu)
- 茹鱼[茹魚]cá thối
- 竹茹vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc
- 拔茅茹nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được
- 梁静茹[梁靜茹]Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia; còn gọi là Leong Chui Peng hoặc Jasmine Leong
- 茹志鹃[茹誌鵑]Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
- 拔毛连茹[拔毛連茹]nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè.
- 拔茅连茹[拔茅連茹]nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè.