Chữ đơnChữ đa âm
荷
Nghĩa tiếng Việtmang vác; gánh nặng; trách nhiệm
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 mang vác
- 2 gánh nặng
- 3 trách nhiệm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 荷花Cấp: HSK 7–9hoa sen
- 薄荷bạc hà; dạ minh hương
- 担荷[擔荷]gánh vác một gánh nặng
- 电荷[電荷]điện tích
- 负荷[負荷]tải; trọng tải; gánh nặng
- 荷包túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)
- 荷兰[荷蘭]Hà Lan
- 荷马[荷馬]Homer
- 荷泽[荷澤]đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏泽 (Hézé) thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
- 荷重tải trọng; sức tải
- 蘘荷gừng myoga (Zingiber mioga)
- 是荷(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều