Chữ đơn
莉
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 茉莉 (mòlì); dùng trong phiên âm tên nữ
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dùng trong 茉莉 (mòlì)
- 2 dùng trong phiên âm tên nữ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 茉莉Cấp: HSK 7–9hoa nhài
- 萝莉[蘿莉]một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
- 萨莉[薩莉]Sally (tên gọi)
- 爱莉丝[愛莉絲]Iris (tên)
- 奥黛莉[奧黛莉]Audrey; biến thể của 奥黛丽 (Àodàilì)
- 巴宝莉[巴寶莉]Burberry (thương hiệu)
- 萝莉控[蘿莉控]lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm
- 茉莉花hoa nhài
- 娜塔莉Natalie (tên)
- 桃莉羊(Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
- 茱莉亚[茱莉亞]Julia (tên)
- 朱莉娅[朱莉婭]Julia (tên)