Từ ghép
获奖者
Phồn thể: [穫獎者]Nghĩa
- 1 người đoạt giải
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 获(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành đượcTrang chữ →
- 奖[thưởng]giải thưởng; phần thưởng; khích lệTrang chữ →
- 者[giả](sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →