Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
huò · huò

获

Nghĩa(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được; (hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch
Bộ thủ艹
  • 10 nét
  • Nhận biết từ: HSK 4
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 10 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • huò(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
  • huò(hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch

Cấu tạo

Gồm các phần: trên – dưới · 艹 + 犾

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.