Chữ đơnChữ đa âm
获
Phồn thể: [獲]Nghĩa tiếng Việt(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) bắt; thu giữ
- 2 (văn học) nhận được; đạt được; giành được
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 获得[獲得][hoạch đắc]Cấp: HSK 4đạt được; nhận được; có được
- 获奖[獲獎][hoạch thưởng]Cấp: HSK 4giành được giải thưởng
- 获取[獲取][hoạch thủ]Cấp: HSK 4giành được; lấy được; đạt được
- 收获[收獲][thu hoạch]Cấp: HSK 5biến thể của 收获 (shōuhuò)
- 收获[收穫]Cấp: HSK 5thu hoạch; gặt hái; đạt được
- 捕获[捕獲][bõ hoạch]Cấp: HSK 7–9bắt; bắt giữ; tóm được
- 查获[查獲][tra hoạch]Cấp: HSK 7–9theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
- 俘获[俘獲]Cấp: HSK 7–9bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)
- 获悉[獲悉][hoạch tạt]Cấp: HSK 7–9biết được gì đó; phát hiện ra; nhận được tin
- 荣获[榮獲][vinh hoạch]Cấp: HSK 7–9được vinh danh với
- 抄获[抄獲]khám xét và thu giữ
- 重获[重獲]hồi phục; phục hồi