Chữ đơnChữ đa âm
葛
Nghĩa tiếng Việtcây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây sắn dây (Pueraria lobata)
- 2 vải gai
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杯葛tẩy chay (từ mượn)
- 长葛[長葛]Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘 (Shāngqiū), Hà Nam
- 葛布vải gai
- 葛粉bột sắn dây; bột củ dong
- 葛根củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc
- 葛洪Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子 (Bàopǔzǐ)
- 葛巾khăn trùm đầu bằng vải gai
- 葛摩Comoros (Đài Loan)
- 葛藤dây leo rối; bóng hình: phức tạp
- 葛优[葛優]Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc
- 瓜葛kết nối; liên quan; dính líu
- 纠葛[糾葛]vướng mắc; tranh chấp