Chữ đơn
蒐
Nghĩa tiếng Việtcây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây thiên thảo
- 2 săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân
- 3 tìm kiếm; thu thập
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.