Chữ đơnChữ đa âm
蓉
Nghĩa tiếng Việtloại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉 (fúróng), hoa sen
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv
- 2 dùng trong 芙蓉 (fúróng), hoa sen
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豆蓉nhân đậu ngọt
- 芙蓉hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
- 芙蓉quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam; Seremban, thủ phủ bang Sembilan 森美兰 (Sēnměilán), Malaysia
- 莲蓉[蓮蓉]nhân hạt sen
- 蓉城biệt danh của Thành Đô 成都 (Chéngdū)
- 蒜蓉tỏi băm; nhão tỏi
- 椰蓉dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi
- 阿芙蓉thuốc phiện
- 豆蓉包bánh bao nhân đậu
- 芙蓉花hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
- 芙蓉区[芙蓉區]quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam
- 莲蓉包[蓮蓉包]bánh hạt sen