Chữ đơn
蕾
Nghĩa
- 1 nụ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 芭蕾Cấp: HSK 7–9ba-lê (từ mượn)
- 花蕾Cấp: HSK 7–9nụ; nụ hoa
- 埃蕾cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
- 蓓蕾nụ hoa; hoa non còn cuộn chặt
- 蕾丝[蕾絲]ren (từ mượn) (dệt may)
- 味蕾nụ vị giác
- 芭蕾舞ba-lê (từ mượn)
- 杜蕾斯Durex, tên thương hiệu bao cao su
- 卡纳蕾[卡納蕾]canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)
- 烤布蕾(từ mượn) crème brûlée
- 克蕾儿[克蕾兒]Clare (tên)
- 蕾哈娜Rihanna (1988-), ca sĩ nhạc pop người Barbados