Houzii
← Từ điển
Từ ghép

薪火相传

Phồn thể: [薪火相傳]
xīnhuǒxiāngchuán
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác
  • 4 chữ
  • 35 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ)
  2. 2 nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập