Chữ đơn
虹
Nghĩa
- 1 cầu vồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 彩虹[thái hồng]Cấp: HSK 6cầu vồng
- 长虹[長虹]Trường Hồng (thương hiệu)
- 海虹con trai
- 虹彩ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)
- 虹膜mống mắt (của mắt)
- 虹桥[虹橋]Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân
- 虹吸xi phông
- 虹鳟[虹鱒]cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)
- 霓虹cầu vồng; néon (từ mượn)
- 彩虹屁(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức
- 彩虹旗cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
- 虹口区[虹口區]quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải