Chữ đơn
蚱
Nghĩa
- 1 châu chấu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蚂蚱[螞蚱](phương ngữ) châu chấu; cào cào
- 蚱虫[蚱蟲]châu chấu
- 蚱蜢châu chấu
- 蚂蚱也是肉[螞蚱也是肉]nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
- 一根绳上的蚂蚱[一根繩上的螞蚱]xem 一条绳上的蚂蚱 (yītiáoshéngshàngdemàzha)
- 一条绳上的蚂蚱[一條繩上的螞蚱]nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu; người cùng thành công hoặc thất bại với nhau