Chữ đơn
蛟
Nghĩa tiếng Việtmột loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龙 (jiāolóng)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt
- 2 xem thêm 蛟龙 (jiāolóng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.