Chữ đơnChữ đa âm
蛤
Nghĩa
- 1 con nghêu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蛤蚌ngao
- 蛤蚧tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền
- 蛤蛎[蛤蠣]nghêu; giống như 蛤蜊 (gélí)
- 蛤蜊nghêu
- 蛤蟹nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko)
- 蛤蟆ếch; cóc
- 花蛤nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
- 鸟蛤[鳥蛤]sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)
- 文蛤ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
- 大文蛤ngao khổng lồ; tu hài (Panopea abrupta); sò voi
- 蛤蟆夯máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
- 蛤蟆镜[蛤蟆鏡]kính mát phi công