Chữ đơn
蛰
Phồn thể: [蟄]Nghĩa
- 1 nghỉ đông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冬蛰[冬蟄]sự ngủ đông
- 惊蛰[驚蟄]Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba
- 启蛰[啟蟄]Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 惊蛰 (Jīngzhé), Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四节气 (èrshísìjiéqi) từ ngày 6-20 tháng Ba
- 蛰藏[蟄藏]ngủ đông; ẩn mình
- 蛰虫[蟄蟲]côn trùng ngủ đông
- 蛰伏[蟄伏]ngủ đông; sống ẩn dật
- 蛰居[蟄居]sống ẩn dật
- 蛰眠[蟄眠]ngủ đông