Chữ đơn
蜻
Nghĩa
- 1 xem 蜻蜓 (qīngtíng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蜻蛉con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren
- 蜻蜓con chuồn chuồn
- 蜻蝏biến thể của 蜻蜓 (qīngtíng)
- 草蜻蛉bọ cánh ren xanh
- 蜻蛉目Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
- 蜻蜓目Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim
- 剑走蜻蛉[劍走蜻蛉]kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
- 蜻蜓点水[蜻蜓點水]nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)
- 蜻蜓撼石柱nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình