Chữ đơn
螳
Nghĩa
- 1 bọ ngựa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 螳螂bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện
- 南派螳螂Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
- 螳臂当车[螳臂當車]nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂挡车 (tángbìdǎngchē)
- 螳螂捕蝉[螳螂捕蟬]bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
- 北派螳螂拳Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)
- 螳螂捕蝉,黄雀在后[螳螂捕蟬,黃雀在後]bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn