Houzii
← Từ điển
Từ ghép

螳螂捕蝉,黄雀在后

Phồn thể: [螳螂捕蟬,黃雀在後]
tánglángbǔchánhuángquèzàihòu
Nghĩa tiếng Việtbọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
  • 9 chữ