Chữ đơn
衷
Nghĩa
- 1 tâm tư tình cảm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 初衷Cấp: HSK 7–9ý định ban đầu
- 热衷[熱衷]Cấp: HSK 7–9đam mê; thích thú; say mê
- 由衷Cấp: HSK 7–9chân thành; thành tâm; không giả dối
- 衷心Cấp: HSK 7–9chân thành; hết lòng; thân ái
- 无动于衷[無動於衷]Cấp: HSK 7–9lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
- 丹衷thành thật thực sự
- 苦衷nỗi khổ tâm; nỗi buồn; khó khăn
- 隐衷[隱衷]một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật
- 折衷biến thể của 折中 (zhézhōng)
- 互诉衷肠[互訴衷腸](thành ngữ) tâm sự với nhau
- 莫衷一是không thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng; không có quyết định nhất trí; vẫn còn là vấn đề tranh luận
- 倾吐衷肠[傾吐衷腸]trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng