Chữ đơnChữ đa âm
袁
Nghĩa
- 1 áo dài (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 反袁phản đối Viên Thế Khải 袁世凯 (YuánShìkǎi) trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 护国战争 (HùguóZhànzhēng) 1915-1916
- 袁静[袁靜]Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
- 袁桷Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
- 袁枚Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
- 袁绍[袁紹]Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
- 袁头[袁頭]đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凯 (YuánShìkǎi)
- 袁州quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
- 袁宏道Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
- 袁世凯[袁世凱]Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
- 袁咏仪[袁詠儀]Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
- 袁于令Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西楼记 (XīlóuJì)
- 袁州区[袁州區]quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây