Chữ đơn
袍
Nghĩa
- 1 áo dài (có lót)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 旗袍[cờ bào]Cấp: HSK 7–9trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám
- 长袍[長袍]trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc); áo dài; áo choàng
- 道袍áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam
- 龙袍[龍袍]long bào; trang phục triều đình của hoàng đế
- 蟒袍áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)
- 袍泽[袍澤]đồng đội
- 袍子áo dài kiểu Trung Quốc
- 皮袍trường bào lót lông 长袍 (chángpáo)
- 睡袍áo ngủ
- 同袍đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành
- 外袍áo choàng
- 浴袍áo choàng tắm