Từ ghép
装甲车辆
Phồn thể: [裝甲車輛]Nghĩa
- 1 xe bọc thép
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 装[trang]trang sức; trang trí; mặcTrang chữ →
- 甲[giáp]thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)Trang chữ →
- 车[xa]xe; phương tiện giao thông; máyTrang chữ →
- 辆[lượng]lượng từ cho xe cộTrang chữ →