Từ ghép
装饰道具
Phồn thể: [裝飾道具]Nghĩa
- 1 (sân khấu) trang trí cảnh
- 2 đạo cụ trang trí
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.