Chữ đơn
褐
Nghĩa tiếng Việtmàu nâu; màu xám hoặc màu tối; vải gai thô
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 màu nâu
- 2 màu xám hoặc màu tối
- 3 vải gai thô
- 4 ở Đài Loan đọc là [he2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 褐煤than non; than nâu
- 褐色màu nâu
- 茶褐色màu nâu đậm; màu nâu vàng
- 赤褐色màu nâu đỏ; nâu hơi đỏ
- 纯褐鹱[純褐鸌](loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)
- 褐耳鹰[褐耳鷹](loài chim ở Trung Quốc) diều hâu chân đỏ (Accipiter badius)
- 褐河乌[褐河烏](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe nước nâu (Cinclus pallasii)
- 褐灰雀(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông nâu (Pyrrhula nipalensis)
- 褐鲣鸟[褐鰹鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
- 褐林鸮[褐林鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú rừng nâu (Strix leptogrammica)
- 褐柳莺[褐柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)
- 褐马鸡[褐馬雞](loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)