Chữ đơnChữ đa âm
襄
Nghĩa tiếng Việtgiúp; hỗ trợ; tương trợ
- 1 chữ
- 17 nét
- 10 nghĩa
Nghĩa
- 1 giúp
- 2 hỗ trợ
- 3 tương trợ
- 4 lao vào hoặc lên
- 5 nâng hoặc giơ lên
- 6 cao
- 7 cao lớn
- 8 biến thể cũ của 欀
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 ngựa kéo xe (cổ)
- 10 thay đổi (cổ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蔡襄Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống
- 定襄huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 襄城huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (Xǔchāngshì), Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (Xiāngfánshì), Hồ Bắc
- 襄汾huyện Tương Phần của Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 襄理trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ
- 襄阳[襄陽]Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
- 襄垣huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 悼襄王Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN
- 定襄县[定襄縣]huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 宋襄公Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
- 襄城区[襄城區]quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (Xiāngfánshì), Hồ Bắc
- 襄城县[襄城縣]huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (Xǔchāngshì), Hà Nam