西藏獒犬Từ ghép西藏獒犬Xīzàng'áoquǎnNghĩa tiếng Việtchó ngao Tây Tạng4 chữ41 nétLưuIn vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừng chữNghĩa1 chó ngao Tây TạngPhân tích từng chữHiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.西[tây]tâyTrang chữ →藏kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáoTrang chữ →獒(hình thức kết hợp) chó ngaoTrang chữ →犬chó; bộ Khang Hy số 94Trang chữ →Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →