Chữ đơn
诃
Phồn thể: [訶]Nghĩa
- 1 la mắng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 诃叱[訶叱]biến thể của 呵斥 (hēchì)
- 诃斥[訶斥]biến thể của 呵斥 (hēchì)
- 诃谴[訶譴]biến thể của 呵谴 (hēqiǎn)
- 诃子[訶子]quả kha tử (Terminalia chebula)
- 摩诃[摩訶]phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại
- 谴诃[譴訶]khiển trách
- 契诃夫[契訶夫]Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
- 堂吉诃德[堂吉訶德]Don Quixote
- 唐吉诃德[唐吉訶德]Don Quixote; cũng viết 堂吉诃德 (Tángjíhēdé)
- 摩诃婆罗多[摩訶婆羅多]Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (Luómóyǎnnà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN