Chữ đơn
谒
Phồn thể: [謁]Nghĩa
- 1 thăm (bề trên)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拜谒[拜謁]thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
- 参谒[參謁]thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
- 叩谒[叩謁]thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)
- 谒访[謁訪]bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)
- 谒陵[謁陵]viếng lăng
- 诣谒[詣謁]đến thăm