Từ ghép
贩夫俗子
Phồn thể: [販夫俗子]Nghĩa
- 1 người bán rong và dân thường
- 2 tầng lớp thấp
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.