Chữ Hán
俗
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tụcphong tục; tập quán; phổ biến
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 谷
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 谷
Từ có chữ này
- 风俗Âm Hán Việt: phong tụcphong tục xã hộiHSK 5
- 习俗Âm Hán Việt: tập tụcphong tục; truyền thống; truyền thống địa phươngHSK 6
- 民俗Âm Hán Việt: dân tụcphong tục phổ biếnHSK 6
- 俗称Âm Hán Việt: tục xưngthường được gọi là; thuật ngữ phổ biếnHSK 7–9
- 俗话Âm Hán Việt: tục thoạicâu nói thông thường; tục ngữHSK 7–9
- 俗语Âm Hán Việt: tục ngữcâu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữHSK 7–9
- 庸俗thô tục; tầm thường; lòe loẹtHSK 7–9
- 通俗Âm Hán Việt: thông tụcthông thường; hàng ngày; trung bìnhHSK 7–9
- 约定俗成Âm Hán Việt: ước định tục thànhhình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thườngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 每个国家和地区都有自己独特的文化传统。当我们去外地旅行或去朋友家做客时,最好提前了解当地是否有什么特别的习俗。Mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ đều có truyền thống văn hoá độc đáo của riêng mình. Khi chúng ta đi du lịch nơi khác hoặc đến nhà bạn bè chơi, tốt nhất nên tìm hiểu trước xem địa phương đó có phong tục gì đặc biệt hay không.Từ trong câu:每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)和 (hé)地区 (dìqū)都 (dōu)有 (yǒu)自己 (zìjǐ)独特 (dútè)的 (de)文化传统 (wénhuàchuántǒng)当 (dāng)我们 (wǒmen)去 (qù)外地 (wàidì)旅行 (lǚxíng)或 (huò)去 (qù)朋友 (péngyou)家 (jiā)做客 (zuòkè)时 (shí)最好 (zuìhǎo)提前 (tíqián)了解 (liǎojiě)当地 (dāngdì)是否 (shìfǒu)有 (yǒu)什么 (shénme)特别 (tèbié)的 (de)习俗 (xísú)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.