Chữ đơn
贫
Phồn thể: [貧]Nghĩa tiếng Việtnghèo; không đầy đủ; thiếu
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nghèo
- 2 không đầy đủ
- 3 thiếu
- 4 hay nói
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 贫困[貧困][bần khốn]Cấp: HSK 6nghèo nàn; nghèo khó
- 贫乏[貧乏][bần phạp]Cấp: HSK 7–9nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ
- 贫穷[貧窮][bần cùng]Cấp: HSK 7–9nghèo khó; bần cùng
- 赤贫[赤貧]nghèo xơ xác
- 次贫[次貧]cực kỳ nghèo nhưng không bần cùng
- 犯贫[犯貧](phương ngữ) nói nhảm; lắm lời
- 扶贫[扶貧]hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
- 减贫[減貧]giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo
- 济贫[濟貧]giúp đỡ người nghèo
- 贫道[貧道]đạo sĩ nghèo
- 贫富[貧富]nghèo và giàu
- 贫寒[貧寒]nghèo nàn; khốn khó; bần cùng