Chữ đơnChữ đa âm
贺
Phồn thể: [賀]Nghĩa
- 1 chúc mừng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 祝贺[祝賀][chúc hạ]Cấp: HSK 4chúc mừng; lời chúc mừng
- 贺电[賀電][hạ điện]Cấp: HSK 7–9điện mừng
- 贺信[賀信][hạ tín]Cấp: HSK 7–9thư hoặc tin nhắn chúc mừng
- 庆贺[慶賀][khánh hạ]Cấp: HSK 7–9chúc mừng; ăn mừng
- 道贺[道賀]chúc mừng
- 恭贺[恭賀]chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp
- 贺朝[賀朝]He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường
- 贺词[賀詞]lời chúc mừng
- 贺函[賀函]thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)
- 贺卡[賀卡]thiệp chúc mừng
- 贺客[賀客]khách (đến dự đám cưới, v.v.)
- 贺兰[賀蘭]huyện Helan ở Ngân Xuyên 银川 (Yínchuān), Ninh Hạ