Từ ghép
贺兰
Phồn thể: [賀蘭]Nghĩa
- 1 huyện Helan ở Ngân Xuyên 银川 (Yínchuān), Ninh Hạ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 贺兰山[賀蘭山]dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
- 贺兰县[賀蘭縣]huyện Helan ở Yinchuan 银川 (Yínchuān), Ninh Hạ
- 贺兰山脉[賀蘭山脈]Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
- 贺兰山岩鹨[賀蘭山岩鷚](loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)
- 贺兰山红尾鸲[賀蘭山紅尾鴝](loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)