Chữ đơnChữ đa âm
贾
Phồn thể: [賈]Nghĩa
- 1 thương nhân
- 2 mua
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 商贾[商賈]Cấp: HSK 7–9thương nhân
- 贾客[賈客]thương nhân (xưa)
- 贾汪[賈汪]quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市 (Xúzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 贾谊[賈誼]Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
- 阿布贾[阿布賈]Abuja, thủ đô của Nigeria
- 贾宝玉[賈寶玉]Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo Thoa 薛寶釵|薛宝钗
- 贾伯斯[賈伯斯]Jobs (tên); xem thêm 史提夫·賈伯斯|史提夫·贾伯斯 (ShǐtífūJiǎbósī), Steve Jobs
- 贾第虫[賈第蟲]ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
- 贾平凹[賈平凹]Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
- 贾庆林[賈慶林]Giả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
- 贾思勰[賈思勰]Giả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật 齐民要术 (QímínYàoshù)
- 贾汪区[賈汪區]quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市 (Xúzhōushì), tỉnh Giang Tô