Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
赎
Phồn thể: [贖]Nghĩa tiếng Việtchuộc; chuộc lại
Âm Hán Việtchuộc
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 chuộc
- 2 chuộc lại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 救赎[救贖]cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ
- 赎回[贖回]chuộc lại
- 赎价[贖價]giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
- 赎金[贖金]tiền chuộc
- 赎款[贖款]tiền chuộc
- 赎罪[贖罪]chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi
- 找赎[找贖](phương ngữ) trả tiền thừa
- 救赎主[救贖主]Đấng Cứu Chuộc
- 赎罪日[贖罪日]Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
- 将功赎罪[將功贖罪]chuộc tội bằng hành động lập công
- 苦行赎罪[苦行贖罪]hành xác để chuộc tội
- 立功赎罪[立功贖罪]chuộc tội; cải tạo
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép