Chữ đơn
趾
Nghĩa
- 1 ngón chân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 交趾tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam
- 脚趾[腳趾]ngón chân
- 拇趾ngón chân cái
- 趾疔mụn nhọt trên ngón chân
- 趾甲móng chân
- 趾尖đầu ngón chân
- 短趾雕[短趾鵰](loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)
- 脚趾头[腳趾頭]ngón chân
- 三趾鸥[三趾鷗](loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)
- 长趾滨鹬[長趾濱鷸](loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)
- 林三趾鹑[林三趾鶉](loài chim ở Trung Quốc) chim cút nút thường (Turnix sylvaticus)
- 拇趾外翻bệnh bunion; chứng hallux valgus