Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
踩
Phồn thể: [跴]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 踩 (cǎi)
Âm Hán Việtthải
- 1 chữ
- 15 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 踩 (cǎi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 踩镲[踩鑔]chũm chọe chân
- 踩道trinh sát; do thám
- 踩点[踩點]do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
- 踩动[踩動]vận hành bằng bàn đạp
- 踩空sẩy chân
- 踩雷đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
- 踩水đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
- 踩踏giẫm lên
- 踩线[踩線]khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
- 踩高跷[踩高蹺]đi cà kheo
- 踩刹车[踩剎車]đạp phanh; phanh (khi lái xe)
- 踩失脚[踩失腳]trượt chân
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này