Chữ đơnChữ đa âm
蹇
Nghĩa tiếng Việtkhập khiễng; tàn tật; không may
- 1 chữ
- 17 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 khập khiễng
- 2 tàn tật
- 3 không may
- 4 chậm
- 5 chậm chạp
- 6 nghĩa bóng (ngựa kém)
- 7 con lừa
- 8 ngựa què
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.