Chữ đơn
蹑
Phồn thể: [躡]Nghĩa tiếng Việtđi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên)
- 1 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 đi nhón chân
- 2 đi nhẹ nhàng
- 3 dẫm (lên)
- 4 theo sau
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阔蹑[闊躡]sải bước (văn viết)
- 蹑登[躡登]đi lên
- 蹑蹀[躡蹀]đi từng bước nhỏ
- 蹑跟[躡跟]giày quá rộng hoặc quá chật so với chân
- 蹑机[躡機]máy dệt lụa có bàn đạp chân
- 蹑迹[躡跡]theo dấu ai; theo dõi
- 蹑脚[躡腳]đi rón rén để không gây tiếng động
- 蹑履[躡履]đi giày
- 蹑踪[躡蹤]theo sau ai (văn viết)
- 蹑足[躡足]đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...)
- 追蹑[追躡]theo dấu; theo dõi; lần theo
- 蹑脚根[躡腳根]biến thể của 蹑脚跟 (nièjiǎogēn)