Chữ đơnChữ đa âm
轧
Phồn thể: [軋]Nghĩa tiếng Việtchen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chen chúc (trong đám đông)
- 2 kết bạn
- 3 kiểm tra (sổ sách)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 挤轧[擠軋]chen lấn xô đẩy
- 冷轧[冷軋](luyện kim) cán nguội; cán lạnh
- 倾轧[傾軋]mâu thuẫn; xung đột nội bộ; bất hòa
- 轧场[軋場]lăn bằng trục đá; đập lúa bằng cách lăn
- 轧棉[軋棉]tách hạt bông (tách hạt khỏi sợi)
- 轧染[軋染]ép lăn sử dụng trong máng nhuộm
- 轧轧[軋軋](từ tượng thanh) âm thanh máy móc, ví dụ: kêu cót két
- 轧钢[軋鋼]cán thép (thành tấm hoặc thanh)
- 轧辊[軋輥](luyện thép) trục lăn; cuộn
- 轧机[軋機]máy cán thép
- 辗轧[輾軋]cán qua; chạy qua
- 轧制[軋製]cán thép