Từ ghép
辨识度
Phồn thể: [辨識度]Nghĩa
- 1 độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.