Chữ đơn
迦
Nghĩa tiếng Việt(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 (âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 迦持giới luật Phật giáo
- 迦纳[迦納]Ghana (Đài Loan)
- 迦南Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh)
- 楞迦Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 萨迦[薩迦]thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
- 释迦[釋迦]Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về; Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca")
- 释迦[釋迦]quả na (Annona squamosa)
- 瑜迦yoga (từ mượn)
- 迦太基Carthage
- 迦叶佛[迦葉佛]Phật Ca-diếp (Pāli) hoặc Ca-diếp (Skt) (một trong những vị Phật quá khứ)
- 楞迦岛[楞迦島]Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 弥迦书[彌迦書]Sách Mi-ca