Chữ đơn
逊
Phồn thể: [遜]Nghĩa tiếng Việtthoái vị; khiêm tốn; nhún nhường
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 thoái vị
- 2 khiêm tốn
- 3 nhún nhường
- 4 không phô trương
- 5 kém hơn
- 6 (tiếng lóng) tệ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 谦逊[謙遜]Cấp: HSK 7–9khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương
- 逊色[遜色]Cấp: HSK 7–9thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)
- 不逊[不遜]thô lỗ; xấc xược
- 逊克[遜克]huyện Xunke ở Heihe 黑河 (Hēihé), Hắc Long Giang
- 逊尼[遜尼]Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)
- 逊顺[遜順]khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương
- 逊位[遜位]thoái vị; từ chức
- 艾奇逊[艾奇遜]Atchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
- 阿马逊[阿馬遜]Amazon; cũng viết 亚马逊 (Yàmǎxùn)
- 杰弗逊[傑弗遜]Jefferson; thủ phủ của Missouri
- 杰克逊[傑克遜]Jackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi
- 罗宾逊[羅賓遜]Robinson (tên gọi)