Chữ đơn
逍
Nghĩa
- 1 thong thả
- 2 dễ chịu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 逍遥[逍遙]tự do và không bị ràng buộc
- 逍遥法外[逍遙法外]không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ
- 逍遥自得[逍遙自得]làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
- 逍遥自在[逍遙自在]tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn