Chữ đơn
逞
Nghĩa tiếng Việtphô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 phô trương
- 2 khoe khoang
- 3 tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch
- 4 nuông chiều
- 5 thỏa sức
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.